• CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ ĐỊNH GIÁ THĂNG LONG - T.D.K
  • T.D.K - 升龍審計和定價有限公司
  • Thang Long - T.D.K Auditing And Valuation Company Limited

Tài khoản loại 6 – Chi phí sản xuất, kinh doanh

Hệ thống tài khoản kế toán – Quyết định 15

[TÀI KHOẢN LOẠI 6 – CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH]

Các tài khoản thuộc loại 6 dùng để phản ánh chi phí sản xuất, kinh doanh, tính giá thành sản phẩm, dịch vụ (Trường hợp doanh nghiệp áp dụng phương pháp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ); phản ánh giá trị hàng hoá, vật tư mua vào, trị giá vốn của sản phẩm, hàng hoá, lao vụ, dịch vụ bán ra; phản ánh chi phí tài chính; phản ánh chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp của các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thuộc các ngành và các thành phần kinh tế.

HẠCH TOÁN LOẠI TÀI KHOẢN NÀY CẦN TÔN TRỌNG MỘT SỐ QUY ĐỊNH SAU

1. Mỗi doanh nghiệp, mỗi đơn vị kế toán chỉ có thể áp dụng một trong hai phương pháp hạch toán hàng tồn kho, hoặc phương pháp kê khai thường xuyên, hoặc phương pháp kiểm kê định kỳ. Khi doanh nghiệp đã lựa chọn phương pháp hạch toán hàng tồn kho nào để áp dụng tại doanh nghiệp, thì phương pháp đó phải được áp dụng nhất quán ít nhất trong một niên độ kế toán.

2. Đối với doanh nghiệp áp dụng phương pháp kiểm kê định kỳ: Cuối kỳ kế toán phải tiến hành kiểm kê để xác định giá trị thành phẩm, hàng hoá, nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối kỳ. Trên cơ sở kết quả kiểm kê xác định giá trị hàng tồn kho đầu kỳ, cuối kỳ, và trị giá vật tư, hàng hoá mua vào trong kỳ để xác định trị giá vật tư, hàng hoá xuất sử dụng trong quá trình sản xuất, kinh doanh và trị giá vốn của hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ đã xuất bán trong kỳ.

3. Đối với các tài khoản dùng để tổng hợp chi phí sản xuất, kinh doanh và tính giá thành sản phẩm, dịch vụ như Tài khoản 154 “Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang” (Theo phương pháp kê khai thường xuyên), Tài khoản 631 “Giá thành sản xuất” (Theo phương pháp kiểm kê định kỳ) thì ngoài việc hạch toán tổng hợp, còn phải hạch toán chi tiết theo nơi phát sinh chi phí: Phân xưởng, tổ, đội sản xuất, bộ phận sản xuất, theo sản phẩm, nhóm sản phẩm, dịch vụ,…

Đối với những chi phí sản xuất, kinh doanh không có khả năng hạch toán trực tiếp vào các đối tượng chịu chi phí như: Chi phí sản xuất chung, chi phí tưới tiêu nước, chi phí chuẩn bị đất và trồng mới năm đầu của những cây trồng một lần thu hoạch nhiều lần, thì trước hết phải tập hợp các chi phí này vào tài khoản tập hợp chi phí, sau đó tiến hành phân bổ chi phí sản xuất, kinh doanh đã tập hợp cho các đối tượng chịu chi phí theo các tiêu thức phù hợp.

Loại Tài khoản 6 – Chi phí sản xuất, kinh doanh có 10 tài khoản, chia thành 4 nhóm:

Nhóm Tài khoản 61 có 1 tài khoản:

– Tài khoản 611 – Mua hàng

Nhóm Tài khoản 62 có 4 tài khoản:

– Tài khoản 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp;

– Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp;

– Tài khoản 623 – Chi phí sử dụng máy thi công;

– Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung.

Nhóm Tài khoản 63 có 3 tài khoản:

– Tài khoản 631 – Giá thành sản xuất;

– Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán;

– Tài khoản 635 – Chi phí tài chính.

Nhóm Tài khoản 64 có 2 tài khoản:

– Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng;

– Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp.

(*) Click vào icon để có thể xem chi tiết và download

Số hiệu tài khoản Tên tài khoản Xem & Download
Cấp 1 Cấp 2
611 Mua hàng Tải biểu mẫu
6111
6112
Mua nguyên liệu, vật liệu
Mua hàng hóa
621 Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp Tải biểu mẫu
622 Chi phí nhân công trực tiếp Tải biểu mẫu
623 Chi phí sử dụng máy thi công Tải biểu mẫu
6231
6232
6233
6234
6237
6238
Chi phí nhân công
Chi phí vật liệu
Chi phí dụng cụ sản xuất
Chi phí khấu hao máy thi công
Chi phí dịch vụ mua ngoài
chi phí bằng tiền khác
627 Chi phí sản xuất chung Tải biểu mẫu
6271
6272
6273
6274
6277
6278
Chi phí nhân viên phân xưởng
Chi phí vật liệu
Chi phí dụng cụ sản xuất
Chi phí khấu hao TSCĐ
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí bằng tiền khác
631 Giá thành sản xuất Tải biểu mẫu
632 Giá vốn hàng bán Tải biểu mẫu
635 Chi phí tài chính Tải biểu mẫu
641 Chi phí bán hàng Tải biểu mẫu
6411
6412
6413
6414
6415
6417
6418
Chi phí nhân viên
Chi phí vật liệu, bao bì
Chi phí dụng cụ, đồ dùng
Chi phí khấu hao, TSCĐ
Chi phí bảo hành
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí bằng tiền khác
642 Chi phí quản lý doanh nghiệp Tải biểu mẫu
6421
6422
6423
6424
6425
6426
6427
6428
Chí phí nhân viên quản lý
Chi phí vật liệu quản lý
Chi phí đồ dùng văn phòng
Chi phí khấu hao TSCĐ
Thuế, phí và lệ phí
Chi phí dự phòng
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí bằng tiền khác

 

Từ khóa tìm kiếm:

  • cách lập chi phi san xuat kinh doanh theo yeu to trong thuyet minh bao cao tai chinh theo tt200
  • Tính chi phí sx kinh doanh trong kì

Chia sẻ để thành công

ThangLong-TDK-MB

Sứ mệnh của Chúng tôi là cung cấp dịch vụ có chất lượng vượt trội, giá thành hợp lý, đáp ứng tối đa nhu cầu và lợi ích chính đáng của khách hàng. Chúng tôi luôn đề cao tinh thần hợp tác cùng phát triển và cam kết trở thành “Người đồng hành tin cậy”.
Hỗ trợ Online