Ngày 22 tháng 12 năm 2014 Bộ tài chính ban hành thông tư số 200/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp, thông tư này thay thế Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC, Thông tư số 244/2009/TT-BTC
Thông tư số 200/2014/TT-BTC có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cho năm tài chính bắt đầu hoặc sau ngày 01/01/2015 với thay đổi về : Hệ thống tài khoản, Báo cáo tài chính, Sổ sách kế toán và chứng từ kế toán và các mục nhỏ khác.

3TSoft – Hướng dẫn chuyển đổi dữ liệu QĐ 15 sang TT 200
Phần mềm kế toán 3TSoft được phát triển dựa trên Quyết định 15/2006/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về Chế độ kế toán cho doanh nghiệp nay đã không còn phù hợp. Vì vậy, chúng tôi đã triển khai việc chuyển đổi cập nhật dữ liệu sang thông tư 200/2014/TT-BTC nhằm hỗ trợ các kế toán viên sử dụng phần mềm theo chính sách mới.
Phần I: Cài đặt phần mềm kế toán 3TSoft theo Thông tư 200/2014/TT-BTC và tạo mới dữ liệu
Phần II: Chuyển danh mục, số dư, phát sinh năm 2015 sang dữ liệu vừa tạo
Phần III: Gộp và xóa tài khoản.
Bước 1: Tải bản cài đặt
Tải bộ cài đặt theo Thông tư 200/2014/TT-BTC mới nhất tại:http://vnaahp.vn/download-phan-mem-ke-toan-3tsoft/
Bước 2: Cài đặt phần mềm
Giải nén bộ cài và chạy file Setup3TSoft_x32 hoặc Setup3TSoft_x64.
Chạy Bước 2: Cài đặt phần mềm 3TSoft.
Lưu ý: Do máy trước đó đang sử dụng phần mềm kế toán 3TSoft theo Quyết định 15/2014/QĐ-BTC nên chúng ta sẽ bỏ qua bước Cài đặt MS SQL Server.
Bước 3: Tạo mới dữ liệu
- Chạy biểu tượng phần mềm kế toán 3TSoft trên màn hình Desktop để xuất hiện giao diện đăng nhập.
- Tại cửa sổ đăng nhập bấm Hiển thị, sử dụng thông tin kết nối của MS SQL Server theo Quyết định 15/2006/QĐ-BTC trước đó. Đặt tên cho cơ sở dữ liệu mới (tên dữ liệu là tồn tại duy nhất và viết liền không dấu, không sử dụng ký tự đặc biệt), ở đây tôi đặt là DB3TSOFT_V200.
- Chọn Tạo mới dữ liệu, xuất hiện cửa sổ chọn đường dẫn lưu trữ cơ sở dữ liệu và bấm Thực hiện
Bước 4: Cập nhật bản quyền và đổi mã dữ liệu
- Sau khi tạo mới xong cơ sở dữ liệu bấm Chấp nhận để đăng nhập vào phần mềm.
- Chọn Menu Trợ giúp → Đăng ký sử dụng → Chọn file bản quyền đã được cấp trước đó và bấm Chấp nhận
- Tại giao diện chính của phần mềm chọn menu Hệ thống → 9. Chọn đơn vị cơ sở → Yes → F3 để xuất hiện cửa sổ Thông tin đơn vị cơ sở.
- Thay đổi mã dữ liệu đang mặc định của phần mềm là EZ thành một mã khác (ở ví dụ này tôi đổi là TT), mã này bao gồm 2 ký tự và hãy chắc chắn nó là tồn tại duy nhất trong các cơ sở dữ liệu mà bạn đang có. Sau khi thay đổi được mã dữ liệu, bấm Ctrl+Enter để lưu lại.
Phần II: Chuyển danh mục, số dư, phát sinh năm 2015 sang dữ liệu vừa tạo
Bước 1: Tải công cụ quản lý dữ liệu eZTOols.
- Tải công cụ quản lý dữ liệu EzTools
Bước 2: Chuyển dữ liệu
- Giải nén file vừa tải về, chạy file eZTOols.exe
- Tại cửa sổ kết nối máy chủ, sử dụng thông tin kết nối của MS SQL Server theo Quyết định 15/2006/QĐ-BTC trước đó.
- Tại phần Cơ sở dữ liệu chọn dữ liệu vừa tạo mới được ở Bước 3 – Phần I.
- Chọn menu Nhận dữ liệu có điều kiện.
- Chọn các thông số phù hợp và bấm Thực hiện.
Lưu ý:
- Từ cơ sở dữ liệu: chọn dữ liệu đang hạch toán năm 2015 theo Quyết định 15/2006/QĐ-BTC.
- Đơn vị cơ sở: chọn đơn vị cơ sở cần chuyển.
- Từ ngày: chọn 01/01/2015.
- Đến ngày: chọn thời điểm gần kề nhất có phát sinh hạch toán.
- Phương thức nhận dữ liệu: chọn Lấy phần thiếu
- Tùy theo dữ liệu mà chọn các phần cần chuyển sang, nếu không chắc chắn các bạn có thể chọn hết.
Phần III: Gộp và xóa tài khoản.
Tiến hành gộp và xóa tài khoản như bảng dưới đây
STT | Gộp phát sinh của mã | Vào phát sinh của mã | |||
Thực hiện | Xóa sau khi gộp | Số hiệu | Tên tài khoản | Số hiệu | Tên tài khoản |
1 | X | 12121 | Trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu | 1212 | Trái phiếu |
2 | X | 12122 | Trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu | ||
3 | 1281 | Tiền gửi có kỳ hạn | 12811 | Tiền gửi có kỳ hạn (không quá 3 tháng) | |
4 | 1288 | Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn | 12881 | Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày | |
đáo hạn (không quá 3 tháng) | |||||
5 | X | 129 | Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 2291 | Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh |
6 | X | 139 | Dự phòng phải thu khó đòi | 2293 | Dự phòng phải thu khó đòi |
7 | X | 142 | Chi phí trả trước ngắn hạn | 2421 | Chi phí trả trước (dưới 12 tháng) |
8 | X | 144 | Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn | 244 | Ký quỹ, ký cược |
9 | 153 | Công cụ, dụng cụ | 1531 | Công cụ, dụng cụ | |
10 | 155 | Thành phẩm | 1551 | Thành phẩm nhập kho | |
11 | X | 159 | Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 2294 | Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
12 | X | 223 | Đầu tư vào công ty liên kết | 222 | Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết |
13 | X | 2282 | Trái phiếu | 2281 | Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
14 | X | 2283 | Đầu tư dài hạn khác | 2288 | Đầu tư khác |
15 | 229 | Dự phòng tổn thất tài sản | 2291 | Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh | |
16 | 242 | Chi phí trả trước | 2422 | Chi phí trả trước (trên 12 tháng) | |
17 | X | 3111 | Vay ngắn hạn tiền mặt | 3411 | Các khoản đi vay |
18 | X | 3112 | Vay ngắn hạn ngoại tệ | ||
19 | X | 311 | Vay ngắn hạn | ||
20 | X | 3151 | Nợ dài hạn đến hạn phải trả ngân hàng | 3411 | Các khoản đi vay |
21 | X | 3152 | Nợ dài hạn đến hạn phải trả đối tượng khác | ||
22 | X | 315 | Nợ dài hạn đến hạn phải trả | ||
23 | 3338 | Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác | 33381 | Thuế bảo vệ môi trường | |
24 | 336 | Phải trả nội bộ | 3361 | Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh | |
25 | X | 3389 | Bảo hiểm thất nghiệp | 3386 | Bảo hiểm thất nghiệp |
26 | 341 | Vay và nợ thuê tài chính | 3411 | Các khoản đi vay | |
27 | X | 342 | Nợ dài hạn | ||
28 | 3431 | Trái phiếu thường | 34311 | Mệnh giá trái phiếu | |
29 | 3432 | Trái phiếu chuyển đổi | 34312 | Chiết khấu trái phiếu | |
30 | X | 3433 | Phụ trội trái phiếu | 34313 | Phụ trội trái phiếu |
31 | X | 351 | Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm | ||
32 | 352 | Dự phòng phải trả | 3521 | Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa | |
33 | X | 415 | Quỹ dự phòng tài chính | 414 | Quỹ đầu tư phát triển |
34 | 4111 | Vốn đầu tư chủ sở hữu | 41111 | Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết | |
35 | X | 512 | Doanh thu bán hàng nội bộ | ||
36 | X | 5121 | Doanh thu bán hàng hoá | ||
37 | X | 5122 | Doanh thu bán thành phẩm | ||
38 | X | 5123 | Doanh thu cung cấp dịch vụ | ||
39 | 521 | Các khoản giảm trừ doanh thu | 5211 | Chiết khấu thương mại | |
40 | 5212 | Giảm giá hàng bán | |||
41 | 5213 | Hàng bán bị trả lại | |||
42 | X | 5311 | Hàng bán bị trả lại – Hàng hoá | 5213 | Hàng bán bị trả lại |
43 | X | 5312 | Hàng bán bị trả lại – Thành phẩm | ||
44 | X | 531 | Hàng bán bị trả lại | ||
45 | X | 5321 | Giảm giá hàng bán – Hàng hoá | 5212 | Giảm giá hàng bán |
46 | X | 5322 | Giảm giá hàng bán – Thành phẩm | ||
47 | X | 5323 | Giảm giá hàng bán – Dịch vụ | ||
48 | X | 532 | Giảm giá hàng bán | ||
49 | X | N001 | Tài sản thuê ngoài | ||
50 | X | N002 | Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công | ||
51 | X | N003 | Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược | ||
52 | X | N004 | Nợ khó đòi đã xử lý | ||
53 | X | N007 | Ngoại tệ các loại | ||
54 | X | N008 | Dự toán chi sự nghiệp, dự án | ||
55 | X | N0081 | Dự toán kinh phí Trung ương | ||
56 | X | N0082 | Dự toán kinh phí Địa phương |
Lưu ý:
– Thực hiện gộp và xóa tài khoản theo thứ tự đánh trên bảng.
– Gộp tài khoản xong mới tiến hành xóa tài khoản.Các tài khoản sau khi gộp cần tiến hành xóa bỏ được đánh dấu X tại cột Xóa sau khi gộp
– Việc gộp các tài khoản ở trên mang tính chất gợi ý, tùy trường hợp đã chia tiểu khoản và hạch toán cụ thể mà tiến hành chọn tài khoản để điền tại ô Vào phát sinh của mã cho phù hợp.
Ví dụ:
Với tài khoản 3111 – Vay ngắn hạn tiền mặt, theo dữ liệu đang hạch toán trước đó tôi có mở tiểu khoản là:
31111 – Vay ngắn hạn ngân hàng Vietcombank.
31112 – Vay ngắn hạn cá nhân.
Tôi muốn tách bạch các khoản này khi chuyển sang tài khoản 3411 – Các khoản đi vay, tôi sẽ làm như sau:
Bước 1: Sửa tài khoản 3411 – Các khoản đi vay thành 34111 – Vay ngân hàng Vietcombank.
Bước 2: Thêm mới tài khoản 3411 – Các khoản đi vay, chọn tài khoản mẹ là 341.
Bước 3: Mở tài khoản 34111 – Vay ngân hàng Vietcombank sửa tài khoản mẹ là tài khoản 3411.
Bước 4: Thêm mới tài khoản 34112 – Vay cá nhân, chọn tài khoản mẹ là 3411.
Bước 5: Chọn tài khoản 31111 – Vay ngắn hạn ngân hàng Vietcombank → F6 → Tại ô Vào phát sinh của mã điền tài khoản 34111 – Vay ngân hàng Vietcombank.
Bước 6: Chọn tài khoản 31112 – Vay ngắn hạn cá nhân→F6 → Tại ô Vào phát sinh của mãđiền tài khoản 34112 – Vay cá nhân.
Bước 7: Chọn tài khoản 31111 – Vay ngắn hạn ngân hàng Vietcombank và31112 – Vay ngắn hạn cá nhân → F8 → Yes.
Cảm ơn các bạn đã theo dõi, chúc các bạn thành công!